Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
脑残粉
脑残粉
não tàn phấn
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
- 。
Anh ấy là một fan cuồng.
- 貳名danh từ
(lóng) fan cuồng; người hâm mộ cuồng tín
- 。
Cô ấy là một fangirl.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
脑残粉
Phồn thể腦殘粉
não tàn phấn
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
- 。
Anh ấy là một fan cuồng.
- 貳名danh từ
(lóng) fan cuồng; người hâm mộ cuồng tín
- 。
Cô ấy là một fangirl.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày