脑子进水

脑子进水
nǎozijìnshuǐ
não tử tiến thuỷ

đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)

    • Bạn bị mất trí rồi à?

  2. tính từ

    (khẩu) bị nước vào đầu; điên; ngớ ngẩn

    • Bạn bị điên à?

  3. tính từ

    (khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt

    • Bạn có phải bị ngớ ngẩn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.