- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
Đầu óc bạn có vấn đề à?
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
Bạn bị ngốc à?
đầu óc có vấn đề; ngu ngốc (khẩu)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
Đầu óc bạn có vấn đề à?
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
Bạn bị ngốc à?
đầu óc có vấn đề; ngu ngốc (khẩu)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.