Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
脑垂体
脑垂体
não thuỳ thể
tuyến yên; tuyến não thuỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến yên; tuyến não thuỳ
- 。
Tuyến yên là một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脑垂体
Phồn thể腦垂體
não thuỳ thể
tuyến yên; tuyến não thuỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến yên; tuyến não thuỳ
- 。
Tuyến yên là một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày