Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
脑内啡
脑内啡
não nội phê
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
- 。
Tập thể dục có thể giúp cơ thể giải phóng endorphin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脑内啡
Phồn thể腦內啡
não nội phê
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
- 。
Tập thể dục có thể giúp cơ thể giải phóng endorphin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày