Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
脊椎动物
脊椎动物
tích chuy động vật
động vật có xương sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật có xương sống
- 。
Động vật có xương sống có bộ xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脊椎动物
Phồn thể脊椎動物
tích chuy động vật
động vật có xương sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật có xương sống
- 。
Động vật có xương sống có bộ xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày