能屈能伸

能屈能伸
néngnéngshēn
năng khuất năng thân

có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có thể co duỗi được.

  2. tính từ

    có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.