Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能屈能伸
能屈能伸
năng khuất năng thân
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể co duỗi được.
- 貳形tính từ
có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 申thân(duỗi ra, trình bày)HÌNH THANH
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
能屈能伸
Phồn thể能
năng khuất năng thân
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể co duỗi được.
- 貳形tính từ
có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày