能动性

能动性
néngdòngxìng
năng động tính

tính chủ động; tính năng động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chủ động; tính năng động

    • Anh ấy rất năng động.

  2. danh từ

    tính chủ động; năng động tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.