Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能写会算
能写会算
năng tả hội toán
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người biết đọc biết viết và tính toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
能写会算
Phồn thể能寫會算
năng tả hội toán
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người biết đọc biết viết và tính toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày