能写会算

能写会算
néngxiěhuìsuàn
năng tả hội toán

biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người biết đọc biết viết và tính toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.