能事

能事
néngshì
năng sự

tài năng đặc biệt; sở trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài năng đặc biệt; sở trường

    • Anh ấy rất có năng lực.

  2. danh từ

    sở trường; sở năng

    • Đây chính là sở trường của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.