束手无策

束手无策
shùshǒu
thúc thủ vô sách

bó tay không có kế sách gì; bó tay chịu chết [thành ngữ]

1 nghĩa#18563
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bó tay không có kế sách gì; bó tay chịu chết [thành ngữ]

    • Đối mặt với vấn đề này, anh ấy bó tay không biết làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.