一筹莫展

一筹莫展
chóuzhǎn
nhất trù mạc triển

bó tay không tìm ra cách; bế tắc hoàn toàn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bó tay không tìm ra cách; bế tắc hoàn toàn [thành ngữ]

  2. động từ

    bó tay không kế; bế tắc không lối thoát [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.