Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
胡吹乱捧
胡吹乱捧
hồ xuy loạn bưng
tâng bốc bừa bãi; ca ngợi bừa phứa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâng bốc bừa bãi; ca ngợi bừa phứa [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không nên tâng bốc bừa bãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
胡吹乱捧
Phồn thể胡吹亂捧
hồ xuy loạn bưng
tâng bốc bừa bãi; ca ngợi bừa phứa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâng bốc bừa bãi; ca ngợi bừa phứa [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không nên tâng bốc bừa bãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày