Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
胡吃海塞
胡吃海塞
hồ cật hải tắc
ăn uống phàm ăn; nhồi nhét thức ăn không kiêng cữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn uống phàm ăn; nhồi nhét thức ăn không kiêng cữ
- ,。
Anh ấy ăn uống vô độ, ăn quá no rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
胡吃海塞
Phồn thể胡
hồ cật hải tắc
ăn uống phàm ăn; nhồi nhét thức ăn không kiêng cữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn uống phàm ăn; nhồi nhét thức ăn không kiêng cữ
- ,。
Anh ấy ăn uống vô độ, ăn quá no rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày