Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜任能力
胜任能力
thắng nhiệm năng lực
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
- 。
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
胜任能力
Phồn thể勝任能力
thắng nhiệm năng lực
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
- 。
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày