胜任能力

胜任能力
shèngrènnéng
thắng nhiệm năng lực

năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc

    • Anh ấy có năng lực rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.