背夹电池

背夹电池
bèijiādiànchí
bối giáp điện trì

ốp lưng pin (dành cho điện thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ốp lưng pin (dành cho điện thoại)

    • Cái ốp lưng pin này rất tiện dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.