Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背夹电池
背夹电池
bối giáp điện trì
ốp lưng pin (dành cho điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ốp lưng pin (dành cho điện thoại)
- 。
Cái ốp lưng pin này rất tiện dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背夹电池
Phồn thể背夾電池
bối giáp điện trì
ốp lưng pin (dành cho điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ốp lưng pin (dành cho điện thoại)
- 。
Cái ốp lưng pin này rất tiện dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày