背城借一

背城借一
bèichéngjiè
bối thành tá nhất

dựa lưng vào thành đánh trận cuối cùng; liều chết bảo vệ đến cùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa lưng vào thành đánh trận cuối cùng; liều chết bảo vệ đến cùng [thành ngữ]

    • Họ quyết định tử thủ.

  2. động từ

    dốc toàn lực chiến đấu lần cuối dựa lưng vào thành [thành ngữ]

    • Họ quyết tử chiến, thề chết bảo vệ quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.