胆敢

胆敢
dǎngǎn
đảm cảm

dám; liều mà; cả gan

2 nghĩa#12809
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám; liều mà; cả gan

    敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi

    • Bạn dám nói dối!

  2. động từ

    dám (hàm ý tiêu cực); dám gan

    敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi

    • Bạn dám không nghe lời tôi sao?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.