胆敢
胆敢
đảm cảm
dám; liều mà; cả gan
2 nghĩa#12809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dám; liều mà; cả gan
中敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi
- !
Bạn dám nói dối!
- 貳动động từ
dám (hàm ý tiêu cực); dám gan
中敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi
- ?
Bạn dám không nghe lời tôi sao?
Đang tải…
胆敢
Phồn thể膽敢
đảm cảm
dám; liều mà; cả gan
2 nghĩa#12809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dám; liều mà; cả gan
中敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi
- !
Bạn dám nói dối!
- 貳动động từ
dám (hàm ý tiêu cực); dám gan
中敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi
- ?
Bạn dám không nghe lời tôi sao?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày