Tới nội dung chính

胆敢

胆敢
dǎngǎn
đảm cảm

dám; liều mà; cả gan

2 nghĩa#12809
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dám; liều mà; cả gan

    中敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi

    • !

      Bạn dám nói dối!

  2. 貳动động từ

    dám (hàm ý tiêu cực); dám gan

    中敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi

    • ?

      Bạn dám không nghe lời tôi sao?

胆
dǎn
đảm
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu