Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
/
竟敢
竟敢
cánh cảm
cường quốc hạt nhân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6953
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cường quốc hạt nhân
中居然有胆量做某事;敢于做不应该做的事jūrán yǒu dǎnliàng zuò mǒushì;gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
- !
Bạn dám lừa tôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
竟敢
Phồn thể竟
cánh cảm
cường quốc hạt nhân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6953
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cường quốc hạt nhân
中居然有胆量做某事;敢于做不应该做的事jūrán yǒu dǎnliàng zuò mǒushì;gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
- !
Bạn dám lừa tôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu