胆大包天

胆大包天
dǎnbāotiān
đảm đại bao thiên

bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    • Anh ta rất liều lĩnh, cái gì cũng dám làm.

  2. tính từ

    gan to bằng trời; liều lĩnh đến trời [thành ngữ]

    • Anh ấy cực kỳ táo bạo, cái gì cũng dám làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.