/
瘪
瘪
biết
⽧bộ nạch · 15 nétteo tóp; nhăn nheo; héo khô
3 nghĩa#37531
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
teo tóp; nhăn nheo; héo khô
- 。
Quả táo này hơi héo rồi.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Quả bóng bay này bị xì hơi rồi.
- 參形tính từ
làm đất; chuẩn bị đất (nông nghiệp)
- 。
Quả bóng này bị xẹp rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
瘪
Phồn thể㿜
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
teo tóp; nhăn nheo; héo khô
- 。
Quả táo này hơi héo rồi.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Quả bóng bay này bị xì hơi rồi.
- 參形tính từ
làm đất; chuẩn bị đất (nông nghiệp)
- 。
Quả bóng này bị xẹp rồi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn