肿瘤切除术

肿瘤切除术
zhǒngliúqièchúshù
trũng lựu thiết trừ thuật

phẫu thuật cắt bỏ khối u

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật cắt bỏ khối u

    • Cô ấy đã phẫu thuật cắt bỏ khối u.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.