肩射导弹

肩射导弹
jiānshèdǎodàn
kiên xạ đạo đạn

tên lửa vác vai; tên lửa bắn từ vai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa vác vai; tên lửa bắn từ vai

    • Tên lửa vác vai là một loại tên lửa di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.