- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]
gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]
Tôi nguyện vì nước mà hi sinh.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]
gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]
Tôi nguyện vì nước mà hi sinh.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.