肝脑涂地

肝脑涂地
gānnǎo
can não đồ địa

gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gan não phơi đất (hy sinh tính mạng, tận trung báo quốc) [thành ngữ]

    • Tôi nguyện vì nước mà hi sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.