肉眼凡胎

肉眼凡胎
ròuyǎnfántāi
nhục nhãn phàm thai

mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ ngu dốt, chẳng hiểu gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.