Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
联欢会
联欢会
liên hoan hội
buổi liên hoan; buổi gặp gỡ vui vẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi liên hoan; buổi gặp gỡ vui vẻ
- 。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
联欢会
Phồn thể聯歡會
liên hoan hội
buổi liên hoan; buổi gặp gỡ vui vẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi liên hoan; buổi gặp gỡ vui vẻ
- 。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)