Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
职能治疗
职能治疗
chức năng trị liệu
trị liệu nghề nghiệp; liệu pháp hoạt động trị liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trị liệu nghề nghiệp; liệu pháp hoạt động trị liệu
- 。
Liệu pháp chức năng có thể giúp mọi người phục hồi cuộc sống độc lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
职能治疗
Phồn thể職能治療
chức năng trị liệu
trị liệu nghề nghiệp; liệu pháp hoạt động trị liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trị liệu nghề nghiệp; liệu pháp hoạt động trị liệu
- 。
Liệu pháp chức năng có thể giúp mọi người phục hồi cuộc sống độc lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)