- 口khẩu(miệng)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu
tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu
Khoa tai mũi họng là một khoa quan trọng của bệnh viện.
tai, mũi, họng; tai mũi họng (chuyên khoa tai mũi họng)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu
tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu
Khoa tai mũi họng là một khoa quan trọng của bệnh viện.
tai, mũi, họng; tai mũi họng (chuyên khoa tai mũi họng)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.