耳鼻咽喉

耳鼻咽喉
ěryānhóu
nhĩ tỵ yết hầu

tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai, mũi, họng; nhĩ tỵ yết hầu

    • Khoa tai mũi họng là một khoa quan trọng của bệnh viện.

  2. danh từ

    tai, mũi, họng; tai mũi họng (chuyên khoa tai mũi họng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.