- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng hết; kiệt sức
dùng hết; kiệt sức
中把某样东西完全用完或消耗掉bǎ mǒuyàng dōngxi wánquán yòng wán huò xiāohào diào
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền rồi.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
dùng hết; kiệt sức
dùng hết; kiệt sức
中把某样东西完全用完或消耗掉bǎ mǒuyàng dōngxi wánquán yòng wán huò xiāohào diào
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền rồi.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.