用尽

用尽
yòngjìn
dụng tận

dùng hết; kiệt sức

1 nghĩa#12787
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết; kiệt sức

    把某样东西完全用完或消耗掉bǎ mǒuyàng dōngxi wánquán yòng wán huò xiāohào diào

    • Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.