Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
耕者有其田
耕者有其田
canh giả hữu kỳ điền
người cày có ruộng (khẩu hiệu cải cách ruộng đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cày có ruộng (khẩu hiệu cải cách ruộng đất)
- 。
“Canh giả hữu kỳ điền” là khẩu hiệu của cải cách ruộng đất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耕者有其田
Phồn thể耕
canh giả hữu kỳ điền
người cày có ruộng (khẩu hiệu cải cách ruộng đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cày có ruộng (khẩu hiệu cải cách ruộng đất)
- 。
“Canh giả hữu kỳ điền” là khẩu hiệu của cải cách ruộng đất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.