Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨炼
磨炼
ma luyện
rèn luyện; trau dồi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rèn luyện; trau dồi(kế thừa)
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua việc rèn luyện.
- 貳动động từ
quyết tâm; tự thép lòng; cắn răng quyết định(kế thừa)
- 。
Anh ấy rèn luyện ý chí của mình.
- 參动động từ
rèn luyện; luyện tập(kế thừa)
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua sự rèn luyện.
- 肆动động từ
lâu dài; bền bỉ; lâu bền(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
磨炼
Phồn thể磨煉
ma luyện
rèn luyện; trau dồi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rèn luyện; trau dồi(kế thừa)
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua việc rèn luyện.
- 貳动động từ
quyết tâm; tự thép lòng; cắn răng quyết định(kế thừa)
- 。
Anh ấy rèn luyện ý chí của mình.
- 參动động từ
rèn luyện; luyện tập(kế thừa)
- 。
Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn qua sự rèn luyện.
- 肆动động từ
lâu dài; bền bỉ; lâu bền(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu