Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老鼠拉龟,无从下手
老鼠拉龟,无从下手
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
- ,。
Vấn đề này đúng là chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu.
- 貳形tính từ
chuột kéo rùa, chẳng biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
- ,。
Vấn đề này đúng là không biết bắt đầu từ đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
老鼠拉龟,无从下手
Phồn thể老鼠拉龜,無從下手
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
- ,。
Vấn đề này đúng là chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu.
- 貳形tính từ
chuột kéo rùa, chẳng biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
- ,。
Vấn đề này đúng là không biết bắt đầu từ đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜