老鼠拉龟,无从下手

老鼠拉龟,无从下手
lǎoshǔguī,cóngxiàshǒu

chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]

    • Vấn đề này đúng là chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu.

  2. tính từ

    chuột kéo rùa, chẳng biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]

    • Vấn đề này đúng là không biết bắt đầu từ đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.