Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老年性痴呆症
老年性痴呆症
lão niên tính si ngốc chứng
bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)
- 。
Bệnh Alzheimer là một căn bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
老年性痴呆症
Phồn thể老年性痴獃症
lão niên tính si ngốc chứng
bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh sa sút trí tuệ tuổi già; chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi (sa sút trí tuệ)
- 。
Bệnh Alzheimer là một căn bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜