翻阅

翻阅
fānyuè
phiên duyệt

lật xem; dở xem; lướt qua (sách, tài liệu)

2 nghĩa#45713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật xem; dở xem; lướt qua (sách, tài liệu)

    • Tôi thích lật xem những bức ảnh cũ.

  2. động từ

    lật xem; lướt qua (sách)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.