翻空出奇

翻空出奇
fānkōngchū
phiên không xuất kỳ

lật đổ lối mòn, nêu ý tưởng mới mẻ độc đáo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lật đổ lối mòn, nêu ý tưởng mới mẻ độc đáo [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy độc đáo, khiến mọi người cảm thấy mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.