翻手为云覆手变雨

翻手为云覆手变雨
fānshǒuwéiyúnshǒubiàn
phiên thủ vi vân phúc thủ biến vũ

lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]

    • Anh ấy lật tay làm mây, úp tay làm mưa, đúng là một người lợi hại.

  2. tính từ

    lật tay thành mây úp tay thành mưa (quyền biến vô thường, thủ đoạn lắm mưu) [thành ngữ]

    • Anh ta rất quyền lực, không ai dám chọc giận anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.