- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
Anh ấy lật tay làm mây, úp tay làm mưa, đúng là một người lợi hại.
lật tay thành mây úp tay thành mưa (quyền biến vô thường, thủ đoạn lắm mưu) [thành ngữ]
Anh ta rất quyền lực, không ai dám chọc giận anh ta.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
Anh ấy lật tay làm mây, úp tay làm mưa, đúng là một người lợi hại.
lật tay thành mây úp tay thành mưa (quyền biến vô thường, thủ đoạn lắm mưu) [thành ngữ]
Anh ta rất quyền lực, không ai dám chọc giận anh ta.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.