翘足引领

翘足引领
qiáoyǐnlǐng
kiều túc dẫn lãnh

kiễng chân ngóng cổ (trông đợi thiết tha) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiễng chân ngóng cổ (trông đợi thiết tha) [thành ngữ]

    • Anh ấy đang chờ đợi một cách sốt ruột.

  2. động từ

    mong ngóng; trông đợi tha thiết

    • Chúng tôi mong chờ kỳ nghỉ đến.

  3. động từ

    trông mong; ngóng trông

    • Anh ấy mong mỏi chờ đợi.

  4. kiễng chân ngóng cổ (mong đợi khắc khoải) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.