/
撅
撅
quyệt
⼿bộ thủ · 15 nétchu môi; hất lên; chổng lên
4 nghĩa#37703
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chu môi; hất lên; chổng lên
- 。
Cô ấy bĩu môi.
- 貳动động từ
chĩa ra; vểnh lên; bẻ gãy; (khẩu) làm bẽ mặt
- 。
Bạn đừng làm người khác bẽ mặt.
- 參动động từ
nhô ra; lồi ra
- 。
Anh ấy bĩu môi.
- 肆动động từ
nhô ra; lồi ra
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
撅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chu môi; hất lên; chổng lên
- 。
Cô ấy bĩu môi.
- 貳动động từ
chĩa ra; vểnh lên; bẻ gãy; (khẩu) làm bẽ mặt
- 。
Bạn đừng làm người khác bẽ mặt.
- 參动động từ
nhô ra; lồi ra
- 。
Anh ấy bĩu môi.
- 肆动động từ
nhô ra; lồi ra
KẾT HỢP2 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)