群龙无首

群龙无首
qúnlóngshǒu
quần long vô thủ

bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]

    • Đội này không có người lãnh đạo, hiệu suất rất thấp.

  2. tính từ

    rồng không có đầu; đám đông không có lãnh đạo [thành ngữ]

    • Đội này không có người lãnh đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.