Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群龙无首
群龙无首
quần long vô thủ
bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]
- ,。
Đội này không có người lãnh đạo, hiệu suất rất thấp.
- 貳形tính từ
rồng không có đầu; đám đông không có lãnh đạo [thành ngữ]
- 。
Đội này không có người lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ群龙无首
Phồn thể群龍無首
quần long vô thủ
bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bầy rồng không đầu lĩnh; ô hợp vô chủ [thành ngữ]
- ,。
Đội này không có người lãnh đạo, hiệu suất rất thấp.
- 貳形tính từ
rồng không có đầu; đám đông không có lãnh đạo [thành ngữ]
- 。
Đội này không có người lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ