群雄逐鹿

群雄逐鹿
qúnxióngzhú
quần hùng trục lộc

tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]

    • Các anh hùng tranh giành quyền lực, ai có thể giành được ngai vàng?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.