Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群雄逐鹿
群雄逐鹿
quần hùng trục lộc
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
- ,?
Các anh hùng tranh giành quyền lực, ai có thể giành được ngai vàng?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ群雄逐鹿
Phồn thể群
quần hùng trục lộc
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh đỉnh thiên hạ; quần hùng tranh bá [thành ngữ]
- ,?
Các anh hùng tranh giành quyền lực, ai có thể giành được ngai vàng?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ