羟基磷灰石

羟基磷灰石
qiǎnglínhuīshí
khan cơ lân hôi thạch

hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)

    • Hydroxyapatite là thành phần chính của xương và răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.