美食荒漠

美食荒漠
měishíhuāng
mỹ thực hoang mạc

vùng ẩm thực nghèo nàn; sa mạc ẩm thực (nơi thiếu thốn nhà hàng và thực phẩm chất lượng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ẩm thực nghèo nàn; sa mạc ẩm thực (nơi thiếu thốn nhà hàng và thực phẩm chất lượng)

    • Thành phố này được gọi là sa mạc ẩm thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.