- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
hôi; thối; xú; đáng ghét
hôi; thối; xú; đáng ghét
Hành vi này rất xấu xa.
xấu; xấu xí
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
hôi; thối; xú; đáng ghét
hôi; thối; xú; đáng ghét
Hành vi này rất xấu xa.
xấu; xấu xí
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.