羊膜穿刺

羊膜穿刺
yángchuān
dương mạc xuyên thích

chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)

    • Chọc ối là một phương pháp chẩn đoán trước sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.