- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.