置诸高阁

置诸高阁
zhìzhūgāo
trí chư cao các

khí hiđro clorua (HCl)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khí hiđro clorua (HCl)

    • Kế hoạch này đã bị gác lại.

  2. động từ

    không chú ý đến; phớt lờ (thành ngữ)

    • Anh ấy bỏ qua những lời khuyên đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.