- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]
đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]
Đặt mình vào chỗ chết rồi mới sống lại, mới có thể tìm thấy lối thoát trong tình thế tuyệt vọng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]
đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]
Đặt mình vào chỗ chết rồi mới sống lại, mới có thể tìm thấy lối thoát trong tình thế tuyệt vọng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.