置之死地而后生

置之死地而后生
zhìzhīérhòushēng
trí chi tử địa nhi hậu sinh

đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt vào chỗ chết rồi sau sẽ sống; quyết chiến hay chết [thành ngữ]

    • Đặt mình vào chỗ chết rồi mới sống lại, mới có thể tìm thấy lối thoát trong tình thế tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.