网络管理系统

网络管理系统
wǎngluòguǎntǒng
võng lạc quản lý hệ thống

hệ thống quản lý mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống quản lý mạng

    • Công ty chúng tôi cần một hệ thống quản lý mạng.

  2. danh từ

    người tử nạn; nạn nhân thiệt mạng

    • Hệ thống quản lý mạng có thể giúp chúng ta quản lý mạng tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.