网络直径

网络直径
wǎngluòzhíjìng
võng lạc trực kính

đường kính mạng lưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường kính mạng lưới

    • Đường kính mạng là độ dài của đường đi ngắn nhất dài nhất giữa hai nút bất kỳ trong mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.