网络广告

网络广告
wǎngluòguǎnggào
võng lạc quảng cáo

quảng cáo trực tuyến; quảng cáo mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng cáo trực tuyến; quảng cáo mạng

    • Quảng cáo trực tuyến rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.